Đối tác tin cậy của Nhà đầu tư FDI tại Việt Nam

Dành cho nhà đầu tư FDI

Bản đồ FDI Việt Nam

34 tỉnh, thành phố từ ngày 01/7/2025, khu công nghiệp, cảng biển và sân bay quốc tế trên một bản đồ. Chọn một tỉnh để xem khu công nghiệp, hạ tầng kết nối và dự án World Steel Group đã làm ở đó.

  • 38,4tỷ USD vốn FDI đăng ký năm 2025
  • 27,6tỷ USD vốn FDI giải ngân năm 2025
  • 478khu công nghiệp đã thành lập
  • 78,8%tỷ lệ lấp đầy các KCN đang hoạt động
  • 34tỉnh, thành phố từ 01/7/2025

Bản đồ 34 tỉnh, thành

Màu càng đậm, tỉnh càng có nhiều khu công nghiệp. Bấm vào một tỉnh để mở trang của tỉnh đó.

Bản đồ Việt Nam với 34 tỉnh, thành phố An Giang – 10 KCN Bắc Ninh – 42 KCN Cà Mau – 8 KCN Cần Thơ – 15 KCN Cao Bằng – 1 KCN Đà Nẵng – 29 KCN Đắk Lắk – 11 KCN Điện Biên – 1 KCN Đồng Nai – 50 KCN Đồng Tháp – 8 KCN Gia Lai – 13 KCN Hà Nội – 19 KCN Hà Tĩnh – 10 KCN Hải Phòng – 41 KCN TP. Hồ Chí Minh – 64 KCN Huế – 16 KCN Hưng Yên – 32 KCN Khánh Hòa – 10 KCN Lai Châu – 2 KCN Lâm Đồng – 14 KCN Lạng Sơn – 2 KCN Lào Cai – 10 KCN Nghệ An – 14 KCN Ninh Bình – 30 KCN Phú Thọ – 35 KCN Quảng Ngãi Quảng Ninh – 16 KCN Quảng Trị – 14 KCN Sơn La – 1 KCN Tây Ninh – 38 KCN Thái Nguyên – 11 KCN Thanh Hóa – 22 KCN Tuyên Quang – 5 KCN Vĩnh Long – 10 KCN Cảng biển Hải Phòng – Loại đặc biệt Cảng biển Bà Rịa – Vũng Tàu – Loại đặc biệt Cảng biển Quảng Ninh – Loại I Cảng biển Thanh Hóa – Loại I Cảng biển Nghệ An – Loại I Cảng biển Hà Tĩnh – Loại I Cảng biển Đà Nẵng – Loại I Cảng biển Quảng Ngãi – Loại I Cảng biển Bình Định – Loại I Cảng biển Khánh Hòa – Loại I Cảng biển TP. Hồ Chí Minh – Loại I Cảng biển Đồng Nai – Loại I Cảng biển Cần Thơ – Loại I Sân bay Nội Bài Sân bay Tân Sơn Nhất Sân bay Phú Quốc Sân bay Đà Nẵng Sân bay Cam Ranh Sân bay Phú Bài Sân bay Vân Đồn Sân bay Cần Thơ Sân bay Vinh Sân bay Phù Cát Sân bay Cát Bi Sân bay Liên Khương Sân bay Long Thành – Quy hoạch đến 2030 Sân bay Thọ Xuân – Quy hoạch đến 2030 Sân bay Chu Lai – Quy hoạch đến 2030

Số khu công nghiệp

  • 1–9
  • 10–19
  • 20–39
  • 40+
  • chưa đủ dữ liệu

Hạ tầng kết nối

Số KCN là số tham khảo, cộng theo các tỉnh cũ; xem nguồn ở cuối trang.

Nhiều khu công nghiệp nhất

  1. TP. Hồ Chí Minh64 KCN
  2. Đồng Nai50 KCN
  3. Bắc Ninh42 KCN
  4. Hải Phòng41 KCN
  5. Tây Ninh38 KCN
  6. Phú Thọ35 KCN
  7. Hưng Yên32 KCN
  8. Ninh Bình30 KCN

Thu hút FDI nhiều nhất năm 2025

  1. TP. Hồ Chí Minh7 tỷ USD
  2. Bắc Ninh5,7 tỷ USD
  3. Hà Nội4,4 tỷ USD

Vốn FDI đăng ký năm 2025

Quốc gia, vùng lãnh thổ đầu tư lớn nhất

World Steel Group có các bàn tiếp nhận riêng theo quốc gia, khu vực của nhà đầu tư, làm việc bằng ngôn ngữ của bạn.

Tìm bàn tiếp nhận của bạn

  1. Singapore 9,39 tỷ USD
  2. Trung Quốc 5,7 tỷ USD
  3. Hàn Quốc 5,3 tỷ USD
  4. Nhật Bản 3,73 tỷ USD
  5. Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc 3,12 tỷ USD

Tổng vốn đăng ký mới, điều chỉnh và góp vốn mua cổ phần, theo số liệu công bố.

34 tỉnh, thành theo vùng, từ Nam ra Bắc

Số bên cạnh là số khu công nghiệp tham khảo, cộng theo các tỉnh cũ đã hợp nhất.

Danh bạ khu công nghiệp

Miền Nam 8 tỉnh, thành

Miền Trung và Tây Nguyên 11 tỉnh, thành

Miền Bắc 15 tỉnh, thành

Các khu công nghiệp nhà đầu tư FDI thường hỏi đến. Danh sách đầy đủ có trong danh bạ.

Xem toàn bộ danh bạ

Danh sách chọn lọc để tham khảo, không phải xếp hạng.

Giải pháp trọn gói

Giải pháp nhà xưởng trọn gói theo ngành

Một đầu mối từ chọn đất, thiết kế, kết cấu thép, xây dựng, cơ điện đến bàn giao, theo đặc thù từng ngành.

Quy trình nhà xưởng trọn gói
  • Nhà máy FDI

    • Tư vấn pháp lý dự án
    • Thiết kế: sơ bộ, cơ sở, kỹ thuật, thi công
    • Xin phép: môi trường, PCCC, giấy phép xây dựng
  • Kho vận và kho lạnh

    • Tư vấn pháp lý dự án
    • Thiết kế: sơ bộ, cơ sở, kỹ thuật, thi công
    • Xin phép: môi trường, PCCC, giấy phép xây dựng
  • Công trình cao tầng

    • Tư vấn pháp lý dự án
    • Thiết kế: sơ bộ, cơ sở, kỹ thuật, thi công
    • Xin phép: môi trường, PCCC, giấy phép xây dựng
  • Data center

    • Tư vấn pháp lý dự án
    • Thiết kế: sơ bộ, cơ sở, kỹ thuật, thi công
    • Xin phép: môi trường, PCCC, giấy phép xây dựng
  • Năng lượng

    • Tư vấn pháp lý dự án
    • Thiết kế: sơ bộ, cơ sở, kỹ thuật, thi công
    • Xin phép: môi trường, PCCC, giấy phép xây dựng
  • Hạ tầng

    • Tư vấn pháp lý dự án
    • Thiết kế: sơ bộ, cơ sở, kỹ thuật, thi công
    • Xin phép: môi trường, PCCC, giấy phép xây dựng
  • Công trình thương mại

    • Tư vấn pháp lý dự án
    • Thiết kế: sơ bộ, cơ sở, kỹ thuật, thi công
    • Xin phép: môi trường, PCCC, giấy phép xây dựng
  • Nông nghiệp – thực phẩm

    • Tư vấn pháp lý dự án
    • Thiết kế: sơ bộ, cơ sở, kỹ thuật, thi công
    • Xin phép: môi trường, PCCC, giấy phép xây dựng

Cảng biển và sân bay quốc tế

Việt Nam có 34 cảng biển. Bảng dưới liệt kê cảng loại đặc biệt và loại I, cùng các sân bay quốc tế.

Cảng biển loại đặc biệt và loại I
Cảng biểnLoạiTỉnh, thành hiện nay
Cảng biển Hải PhòngLoại đặc biệtHải Phòng
Cảng biển Bà Rịa – Vũng TàuLoại đặc biệtTP. Hồ Chí Minh
Cảng biển Quảng NinhLoại IQuảng Ninh
Cảng biển Thanh HóaLoại IThanh Hóa
Cảng biển Nghệ AnLoại INghệ An
Cảng biển Hà TĩnhLoại IHà Tĩnh
Cảng biển Đà NẵngLoại IĐà Nẵng
Cảng biển Quảng NgãiLoại IQuảng Ngãi
Cảng biển Bình ĐịnhLoại IGia Lai
Cảng biển Khánh HòaLoại IKhánh Hòa
Cảng biển TP. Hồ Chí MinhLoại ITP. Hồ Chí Minh
Cảng biển Đồng NaiLoại IĐồng Nai
Cảng biển Cần ThơLoại ICần Thơ
Cảng hàng không quốc tế
Sân bayTình trạngTỉnh, thành hiện nay
Sân bay Nội BàiĐang khai thácHà Nội
Sân bay Tân Sơn NhấtĐang khai thácTP. Hồ Chí Minh
Sân bay Phú QuốcĐang khai thácAn Giang
Sân bay Đà NẵngĐang khai thácĐà Nẵng
Sân bay Cam RanhĐang khai thácKhánh Hòa
Sân bay Phú BàiĐang khai thácHuế
Sân bay Vân ĐồnĐang khai thácQuảng Ninh
Sân bay Cần ThơĐang khai thácCần Thơ
Sân bay VinhĐang khai thácNghệ An
Sân bay Phù CátĐang khai thácGia Lai
Sân bay Cát BiĐang khai thácHải Phòng
Sân bay Liên KhươngĐang khai thácLâm Đồng
Sân bay Long ThànhQuy hoạch đến 2030Đồng Nai
Sân bay Thọ XuânQuy hoạch đến 2030Thanh Hóa
Sân bay Chu LaiQuy hoạch đến 2030Đà Nẵng