Đối tác tin cậy của Nhà đầu tư FDI tại Việt Nam

Bản đồ FDI

Danh bạ khu công nghiệp

Cả nước có 478 khu công nghiệp đã thành lập, 324 khu đang hoạt động. Danh bạ sắp xếp theo vùng và tỉnh, từ Nam ra Bắc.

34 tỉnh, thành; 113 khu công nghiệp có danh sách

Miền Nam

Cà Mau 8 KCN

Gồm các tỉnh cũ: Cà Mau, Bạc Liêu

Danh sách tên khu công nghiệp đang được cập nhật.

Cần Thơ 15 KCN

Gồm các tỉnh cũ: Cần Thơ, Sóc Trăng, Hậu Giang

Danh sách tên khu công nghiệp đang được cập nhật.

Vĩnh Long 10 KCN

Gồm các tỉnh cũ: Vĩnh Long, Bến Tre, Trà Vinh

Danh sách tên khu công nghiệp đang được cập nhật.

An Giang 10 KCN

Gồm các tỉnh cũ: An Giang, Kiên Giang

Danh sách tên khu công nghiệp đang được cập nhật.

Đồng Tháp 8 KCN

Gồm các tỉnh cũ: Đồng Tháp, Tiền Giang

Danh sách tên khu công nghiệp đang được cập nhật.

TP. Hồ Chí Minh 64 KCN

Gồm các tỉnh cũ: TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Bà Rịa – Vũng Tàu

49 khu công nghiệp có danh sách công bố tại TP. Hồ Chí Minh
Tên Loại hình Tỉnh cũ Địa điểm (theo địa danh cũ)
KCN Đông Nam Khu công nghiệp TP. Hồ Chí Minh Xã Hòa Phú & xã Bình Mỹ, huyện Củ Chi
KCN Vĩnh Lộc Khu công nghiệp TP. Hồ Chí Minh P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân
KCN Vĩnh Lộc 3 Khu công nghiệp TP. Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc A, huyện Bình Chánh
KCN Tân Bình Khu công nghiệp TP. Hồ Chí Minh 906 Trường Chinh, P. Tây Thạnh, Tân Bình
KCN Tân Tạo Khu công nghiệp TP. Hồ Chí Minh Quốc lộ 1, P. Tân Tạo, Q. Bình Tân
KCN Tân Phú Trung Khu công nghiệp TP. Hồ Chí Minh Quốc lộ 22, xã Tân Phú Trung, huyện Củ Chi
KCN An Hạ Khu công nghiệp TP. Hồ Chí Minh Xã Bình Chánh, huyện Bình Chánh
KCN Hiệp Phước Tiêu biểu Khu công nghiệp TP. Hồ Chí Minh Xã Long Thới, huyện Nhà Bè
KCN Tân Thới Hiệp Khu công nghiệp TP. Hồ Chí Minh P. Hiệp Thành, Quận 12
KCN Tây Bắc Củ Chi Khu công nghiệp TP. Hồ Chí Minh Quốc lộ 22, huyện Củ Chi
KCN Lê Minh Xuân Khu công nghiệp TP. Hồ Chí Minh Huyện Bình Chánh
KCN Lê Minh Xuân 2 Khu công nghiệp TP. Hồ Chí Minh Xã Lê Minh Xuân, huyện Bình Chánh
Khu chế xuất Linh Trung 1 Khu chế xuất TP. Hồ Chí Minh P. Linh Trung, TP. Thủ Đức
KCN Linh Trung 2 Khu công nghiệp TP. Hồ Chí Minh P. Bình Chiểu, TP. Thủ Đức
KCN Bình Chiểu Khu công nghiệp TP. Hồ Chí Minh P. Bình Chiểu, TP. Thủ Đức
Khu chế xuất Tân Thuận Tiêu biểu Khu chế xuất TP. Hồ Chí Minh P. Tân Thuận Đông, Quận 7
KCN Phong Phú Khu công nghiệp TP. Hồ Chí Minh Xã Phong Phú, huyện Bình Chánh
KCN Cát Lái II Khu công nghiệp TP. Hồ Chí Minh P. Thạnh Mỹ Lợi, TP. Thủ Đức
KCN Bình Đường Khu công nghiệp Bình Dương P. An Bình, TP. Dĩ An
KCN Rạch Bắp Khu công nghiệp Bình Dương Xã An Điền, TX. Bến Cát
KCN Tân Bình Khu công nghiệp Bình Dương Xã Tân Bình, huyện Bắc Tân Uyên
KCN Mỹ Phước Khu công nghiệp Bình Dương P. Mỹ Phước, TX. Bến Cát
KCN Tân Đông Hiệp A Khu công nghiệp Bình Dương P. Tân Đông Hiệp, TP. Dĩ An
KCN Việt Hương 2 Khu công nghiệp Bình Dương Xã An Tây, TX. Bến Cát
KCN Thới Hòa Khu công nghiệp Bình Dương Xã Thới Hòa, TX. Bến Cát
KCN Mai Trung Khu công nghiệp Bình Dương Xã An Tây, TX. Bến Cát
KCN Việt Remax Khu công nghiệp Bình Dương P. Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một
KCN VSIP II Tiêu biểu Khu công nghiệp Bình Dương P. Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một
KCN Sóng Thần 2 Khu công nghiệp Bình Dương P. Tân Đông Hiệp, TP. Dĩ An
KCN VSIP Tiêu biểu Khu công nghiệp Bình Dương P. Bình Hòa, TP. Thuận An
KCN Nam Tân Uyên Khu công nghiệp Bình Dương P. Khánh Bình, TX. Tân Uyên
KCN Quốc tế Protrade (An Tây) Khu công nghiệp Bình Dương Xã An Tây, TX. Bến Cát
KCN Mapletree Bình Dương Khu công nghiệp Bình Dương P. Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một
KCN Tân Đông Hiệp B Khu công nghiệp Bình Dương P. Tân Đông Hiệp, TP. Dĩ An
KCN Đồng An Khu công nghiệp Bình Dương P. Bình Hòa, TP. Thuận An
KCN Bình An Khu công nghiệp Bình Dương P. Bình Thắng, TP. Dĩ An
KCN Việt Hương Khu công nghiệp Bình Dương P. Thuận Giao, TP. Thuận An
KCN VSIP II-A Khu công nghiệp Bình Dương Xã Vĩnh Tân, TX. Tân Uyên; xã Tân Bình, huyện Bắc Tân Uyên
KCN Nam Tân Uyên mở rộng Khu công nghiệp Bình Dương P. Uyên Hưng và xã Hội Nghĩa, TX. Tân Uyên
KCN Phú Tân Khu công nghiệp Bình Dương P. Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một
KCN Đất Cuốc (KSB) Khu công nghiệp Bình Dương Xã Đất Cuốc, huyện Bắc Tân Uyên
KCN Kim Huy Khu công nghiệp Bình Dương P. Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một
KCN Bàu Bàng Tiêu biểu Khu công nghiệp Bình Dương Xã Lai Uyên và Lai Hưng, huyện Bàu Bàng
KCN Sóng Thần 1 Khu công nghiệp Bình Dương P. Dĩ An, TP. Dĩ An
KCN Mỹ Phước 2 Khu công nghiệp Bình Dương P. Mỹ Phước, TX. Bến Cát
KCN Đại Đăng Khu công nghiệp Bình Dương P. Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một
KCN Sóng Thần 3 Khu công nghiệp Bình Dương P. Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một
KCN Đồng An 2 Khu công nghiệp Bình Dương P. Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một
KCN Mỹ Phước 3 Tiêu biểu Khu công nghiệp Bình Dương P. Mỹ Phước và P. Thới Hòa, TX. Bến Cát

Tây Ninh 38 KCN

Gồm các tỉnh cũ: Tây Ninh, Long An

Danh sách tên khu công nghiệp đang được cập nhật.

Đồng Nai 50 KCN

Gồm các tỉnh cũ: Đồng Nai, Bình Phước

32 khu công nghiệp có danh sách công bố tại Đồng Nai
Tên Loại hình Tỉnh cũ Địa điểm (theo địa danh cũ)
KCN Lộc An – Bình Sơn Tiêu biểu Khu công nghiệp Đồng Nai Xã Long Đức, huyện Long Thành
KCN Amata Tiêu biểu Khu công nghiệp Đồng Nai P. Long Bình, TP. Biên Hòa
KCN Bàu Xéo Khu công nghiệp Đồng Nai Huyện Trảng Bom
KCN Tam Phước Khu công nghiệp Đồng Nai P. Tam Phước, TP. Biên Hòa
KCN Gò Dầu Khu công nghiệp Đồng Nai Xã Phước Thái, huyện Long Thành
KCN Ông Kèo Khu công nghiệp Đồng Nai Xã Phước Khánh, huyện Nhơn Trạch
Khu công nghệ cao Long Thành Khu công nghệ cao Đồng Nai Huyện Long Thành
KCN An Phước Khu công nghiệp Đồng Nai Xã An Phước, huyện Long Thành
KCN Dầu Giây Khu công nghiệp Đồng Nai Xã Bàu Hàm 2 và Xuân Thạnh, huyện Thống Nhất
KCN Long Đức Khu công nghiệp Đồng Nai Xã Long Đức, huyện Long Thành
KCN Thạnh Phú Khu công nghiệp Đồng Nai Xã Thạnh Phú, huyện Vĩnh Cửu
KCN Hố Nai Khu công nghiệp Đồng Nai Xã Hố Nai 3, huyện Trảng Bom
KCN Biên Hòa I Khu công nghiệp Đồng Nai P. An Bình, TP. Biên Hòa
KCN Giang Điền Khu công nghiệp Đồng Nai Huyện Trảng Bom; P. Tam Phước, TP. Biên Hòa
KCN Suối Tre Khu công nghiệp Đồng Nai Xã Suối Tre và Bảo Vinh, TP. Long Khánh
KCN Nhơn Trạch II – Lộc Khang Khu công nghiệp Đồng Nai Xã Hiệp Phước và Phú Hội, huyện Nhơn Trạch
KCN Nhơn Trạch II – Nhơn Phú Khu công nghiệp Đồng Nai Xã Hiệp Phước và Phú Hội, huyện Nhơn Trạch
KCN Nhơn Trạch VI Khu công nghiệp Đồng Nai Xã Long Thọ, huyện Nhơn Trạch
KCN Nhơn Trạch V Khu công nghiệp Đồng Nai Xã Long Tân và Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch
KCN Long Khánh Khu công nghiệp Đồng Nai Xã Suối Tre và Bình Lộc, TP. Long Khánh
KCN Định Quán Khu công nghiệp Đồng Nai Xã La Ngà, huyện Định Quán
KCN Xuân Lộc Khu công nghiệp Đồng Nai Xã Xuân Tâm và Xuân Hiệp, huyện Xuân Lộc
KCN AGTEX Long Bình Khu công nghiệp Đồng Nai P. Long Bình, TP. Biên Hòa
KCN Dệt may Nhơn Trạch Khu công nghiệp Đồng Nai Xã Hiệp Phước và Phước An, huyện Nhơn Trạch
KCN Nhơn Trạch I Tiêu biểu Khu công nghiệp Đồng Nai Xã Hiệp Phước, Phước Thiền và Phú Hội, huyện Nhơn Trạch
KCN Nhơn Trạch II Khu công nghiệp Đồng Nai Xã Hiệp Phước, Phước Thiền và Phú Hội, huyện Nhơn Trạch
KCN Nhơn Trạch III Khu công nghiệp Đồng Nai Xã Hiệp Phước và Long Thọ, huyện Nhơn Trạch
KCN Tân Phú Khu công nghiệp Đồng Nai Thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú
KCN Biên Hòa II Khu công nghiệp Đồng Nai P. Long Bình Tân và An Bình, TP. Biên Hòa
KCN Long Thành Khu công nghiệp Đồng Nai Xã An Phước và Tam An, huyện Long Thành
KCN Sông Mây Khu công nghiệp Đồng Nai Xã Bắc Sơn, huyện Trảng Bom
KCN Long Bình (Loteco) Khu công nghiệp Đồng Nai P. Long Bình, TP. Biên Hòa

Miền Trung và Tây Nguyên

Lâm Đồng 14 KCN

Gồm các tỉnh cũ: Lâm Đồng, Đắk Nông, Bình Thuận

Danh sách tên khu công nghiệp đang được cập nhật.

Khánh Hòa 10 KCN

Gồm các tỉnh cũ: Khánh Hòa, Ninh Thuận

Danh sách tên khu công nghiệp đang được cập nhật.

Đắk Lắk 11 KCN

Gồm các tỉnh cũ: Đắk Lắk, Phú Yên

Danh sách tên khu công nghiệp đang được cập nhật.

Gia Lai 13 KCN

Gồm các tỉnh cũ: Gia Lai, Bình Định

Danh sách tên khu công nghiệp đang được cập nhật.

Quảng Ngãi chưa đủ số liệu cho toàn tỉnh

Gồm các tỉnh cũ: Quảng Ngãi, Kon Tum

Danh sách tên khu công nghiệp đang được cập nhật.

Đà Nẵng 29 KCN

Gồm các tỉnh cũ: Đà Nẵng, Quảng Nam

Danh sách tên khu công nghiệp đang được cập nhật.

Huế 16 KCN

Danh sách tên khu công nghiệp đang được cập nhật.

Quảng Trị 14 KCN

Gồm các tỉnh cũ: Quảng Trị, Quảng Bình

Danh sách tên khu công nghiệp đang được cập nhật.

Hà Tĩnh 10 KCN

Danh sách tên khu công nghiệp đang được cập nhật.

Nghệ An 14 KCN

Danh sách tên khu công nghiệp đang được cập nhật.

Thanh Hóa 22 KCN

Danh sách tên khu công nghiệp đang được cập nhật.

Miền Bắc

Ninh Bình 30 KCN

Gồm các tỉnh cũ: Ninh Bình, Hà Nam, Nam Định

Danh sách tên khu công nghiệp đang được cập nhật.

Hưng Yên 32 KCN

Gồm các tỉnh cũ: Hưng Yên, Thái Bình

Danh sách tên khu công nghiệp đang được cập nhật.

Phú Thọ 35 KCN

Gồm các tỉnh cũ: Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Hòa Bình

Danh sách tên khu công nghiệp đang được cập nhật.

Hải Phòng 41 KCN

Gồm các tỉnh cũ: Hải Phòng, Hải Dương

Danh sách tên khu công nghiệp đang được cập nhật.

Hà Nội 19 KCN

10 khu công nghiệp có danh sách công bố tại Hà Nội
Tên Loại hình Địa điểm (theo địa danh cũ)
KCN Nội Bài Khu công nghiệp Xã Quang Tiến, huyện Sóc Sơn
KCN Thạch Thất Khu công nghiệp Thị trấn Quốc Oai, xã Phùng Xá, huyện Thạch Thất
KCN Thăng Long Tiêu biểu Khu công nghiệp Xã Kim Chung, huyện Đông Anh
KCN Phú Nghĩa Khu công nghiệp Quốc lộ 6, xã Phú Nghĩa, huyện Chương Mỹ
KCN Sài Đồng B Khu công nghiệp Q. Long Biên
KCN Công nghệ cao sinh học Khu công nghiệp Q. Từ Liêm
KCN Bắc Thường Tín Khu công nghiệp Xã Hà Hồi, huyện Thường Tín
KCN Sóc Sơn Khu công nghiệp Huyện Sóc Sơn
KCN Đông Anh Khu công nghiệp Xã Xuân Nộn, huyện Đông Anh
KCN Quang Minh Khu công nghiệp Thị trấn Quang Minh và Chi Đông, huyện Mê Linh

Quảng Ninh 16 KCN

Danh sách tên khu công nghiệp đang được cập nhật.

Sơn La 1 KCN

Danh sách tên khu công nghiệp đang được cập nhật.

Bắc Ninh 42 KCN

Gồm các tỉnh cũ: Bắc Ninh, Bắc Giang

22 khu công nghiệp có danh sách công bố tại Bắc Ninh
Tên Loại hình Tỉnh cũ Diện tích (ha)
KCN Đại Đồng – Hoàn Sơn Khu công nghiệp Bắc Ninh 400
KCN Quế Võ 1 Tiêu biểu Khu công nghiệp Bắc Ninh 640
KCN Quế Võ 1 mở rộng Khu công nghiệp Bắc Ninh 300
KCN Hỗ trợ Việt Nam – Nhật Bản 1 Khu công nghiệp Bắc Ninh 16
KCN Quế Võ 2 Khu công nghiệp Bắc Ninh 270
KCN Thuận Thành 3 – Khu A (Khai Sơn) Khu công nghiệp Bắc Ninh 140
KCN Thuận Thành 3 – Khu B (Trung Quý) Khu công nghiệp Bắc Ninh 300,94
KCN Tiên Sơn Khu công nghiệp Bắc Ninh 449
KCN Tiên Sơn mở rộng (Tân Hồng – Hoàn Sơn) Khu công nghiệp Bắc Ninh 70,77
KCN Yên Phong 1 Tiêu biểu Khu công nghiệp Bắc Ninh 651
KCN Yên Phong 1 mở rộng Khu công nghiệp Bắc Ninh 314
KCN VSIP 2 – Bắc Ninh (Yên Phong 2A) Khu công nghiệp Bắc Ninh 151,27
KCN Yên Phong 2B (KBC) Khu công nghiệp Bắc Ninh 282,67
KCN Yên Phong 2C Khu công nghiệp Bắc Ninh 221,06
KCN Nam Sơn – Hạp Lĩnh Khu công nghiệp Bắc Ninh 1.000
KCN Hanaka Khu công nghiệp Bắc Ninh 74
KCN VSIP 1 – Bắc Ninh Tiêu biểu Khu công nghiệp Bắc Ninh 700
KCN Thuận Thành 1 Khu công nghiệp Bắc Ninh 250
KCN Thuận Thành 2 Khu công nghiệp Bắc Ninh 240
KCN Quế Võ 3 Khu công nghiệp Bắc Ninh 598
KCN Gia Bình 1 Khu công nghiệp Bắc Ninh 250
KCN Gia Bình 2 Khu công nghiệp Bắc Ninh 261,8

Điện Biên 1 KCN

Danh sách tên khu công nghiệp đang được cập nhật.

Lạng Sơn 2 KCN

Danh sách tên khu công nghiệp đang được cập nhật.

Thái Nguyên 11 KCN

Gồm các tỉnh cũ: Thái Nguyên, Bắc Kạn

Danh sách tên khu công nghiệp đang được cập nhật.

Lào Cai 10 KCN

Gồm các tỉnh cũ: Lào Cai, Yên Bái

Danh sách tên khu công nghiệp đang được cập nhật.

Lai Châu 2 KCN

Danh sách tên khu công nghiệp đang được cập nhật.

Tuyên Quang 5 KCN

Gồm các tỉnh cũ: Tuyên Quang, Hà Giang

Danh sách tên khu công nghiệp đang được cập nhật.

Cao Bằng 1 KCN

Danh sách tên khu công nghiệp đang được cập nhật.