Đối tác tin cậy của Nhà đầu tư FDI tại Việt Nam

Năng lực sản xuất

Nhà máy World Steel

Nhà máy kết cấu thép 20.000 m² tại KCN Hải Sơn, Tây Ninh, công suất 2.500 tấn/tháng: chủ động sản xuất, kiểm soát chất lượng từng công đoạn cho dự án trong nước và xuất khẩu.

Lô Q9-10-15-16, Đường số 7, KCN Hải Sơn (GĐ 3+4), xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh

Thông tin chi tiết

Nhà máy kết cấu thép World Steel

Nhà máy kết cấu thép của World Steel Group đặt tại Lô Q9-10-15-16, Đường số 7, KCN Hải Sơn (giai đoạn 3+4), xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh. Nhà máy rộng 20.000 m², khánh thành năm 2016, công suất 2.500 tấn kết cấu thép mỗi tháng.

Nhà máy sản xuất trọn bộ cấu kiện, từ cấu kiện lớn nhất đến chi tiết nhỏ nhất, từ chi tiết phức tạp đến đơn giản, kể cả cấu kiện quá khổ, tổ hợp và kết cấu thép đặc biệt khó gia công. Mọi công đoạn đều được QC kiểm tra theo hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 và IAS AC472.

Nhà máy kết cấu thép World Steel
KCN Hải Sơn, Tây Ninh
Diện tích nhà xưởng
20.000 m²
Nhà xưởng sản xuất tại KCN Hải Sơn, Tây Ninh.
Công suất sản xuất
2.500 tấn/tháng
Tương đương 30.000 tấn kết cấu thép mỗi năm.
Khánh thành nhà máy
2016
World Steel Group thành lập năm 2012, khánh thành nhà máy tại Tây Ninh năm 2016.
Đầu tiên tại châu Á
IAS AC472
Năm 2019, World Steel trở thành doanh nghiệp đầu tiên và duy nhất tại châu Á đạt chứng nhận IAS AC472.
Kết cấu thép xuất khẩu
Từ 2019
Mỹ, Úc, Singapore, Thái Lan, Malaysia, Myanmar, Campuchia, Philippines và Indonesia.

Từ thép tấm đến cấu kiện

Quy trình sản xuất kết cấu thép

10 công đoạn tại nhà máy, mỗi công đoạn đều qua kiểm tra QC trước khi chuyển tiếp.

  1. 01

    Nhập nguyên vật liệu

    Thép tấm cán nóng và thép hình có chứng nhận xuất xứ, được QC kiểm tra đầu vào trước khi đưa vào sản xuất.

  2. 02

    Cắt thép

    Cắt tấm theo bản vẽ gia công bằng máy cắt CNC plasma & gas, máy cắt laser Bodor và máy cắt thủy lực.

  3. 03

    Gia công bản mã và chi tiết

    Khoan CNC, đột lỗ và đánh mã cho bản mã, sườn gia cường và chi tiết liên kết.

  4. 04

    Lắp hàn beam

    Ghép tổ hợp và hàn dầm H trên dây chuyền hàn dầm tự động và máy hàn cổng.

  5. 05

    Nắn thẳng

    Máy nắn dầm hiệu chỉnh biến dạng cánh dầm sau khi hàn.

  6. 06

    Lắp hoàn thiện

    Lắp bản mã, sườn và chi tiết vào cấu kiện theo bản vẽ, QC kiểm tra trước khi hàn.

  7. 07

    Hàn hoàn thiện

    Hàn hoàn thiện các mối hàn chi tiết, kiểm tra ngoại quan và kiểm tra không phá hủy (UT, MT).

  8. 08

    Phun bi và chuẩn bị bề mặt

    Làm sạch bề mặt cấu kiện bằng máy phun bi trước khi sơn.

  9. 09

    Sơn, in mã hàng

    Sơn theo hệ sơn của dự án, QC kiểm tra lớp sơn và in mã cấu kiện để truy xuất.

  10. 10

    Giao hàng

    Xếp hàng theo mã cấu kiện và giao đến công trường hoặc cảng xuất khẩu.

Hệ thống thiết bị kỹ thuật

Năng lực thiết bị

Máy cắt, khoan, hàn, nắn và phun bi phục vụ từng công đoạn sản xuất.

  • Máy cắt thủy lực

    Cắt thép

    Máy cắt thủy lực

    Cắt tấm và chi tiết thép theo kích thước.

  • Máy cắt CNC plasma & gas

    Cắt thép

    Máy cắt CNC plasma & gas

    Cắt tấm thép dày theo biên dạng CNC.

  • Máy cắt laser Bodor

    Cắt thép

    Máy cắt laser Bodor

    Cắt laser chính xác cho bản mã và chi tiết.

  • Máy khoan CNC

    Gia công chi tiết

    Máy khoan CNC

    Khoan lỗ bulông cho bản mã và cấu kiện.

  • Máy đột lỗ

    Gia công chi tiết

    Máy đột lỗ

    Đột lỗ hàng loạt cho bản mã và chi tiết liên kết.

  • Dây chuyền hàn dầm tự động

    Lắp hàn beam

    Dây chuyền hàn dầm tự động

    Ghép tổ hợp và hàn dầm H.

  • Máy hàn dầm cổng

    Lắp hàn beam

    Máy hàn dầm cổng

    Hàn dầm tổ hợp trên khung cổng.

  • Máy nắn dầm

    Nắn thẳng

    Máy nắn dầm

    Hiệu chỉnh biến dạng cánh dầm sau khi hàn.

  • Máy phun bi

    Chuẩn bị bề mặt

    Máy phun bi

    Làm sạch bề mặt cấu kiện trước khi sơn.

QA/QC tại nhà máy

Quy trình kiểm soát chất lượng

Mỗi công đoạn có điểm kiểm tra QC; cấu kiện chỉ chuyển tiếp khi đạt yêu cầu.

Sơ đồ gia công và kiểm tra

  1. 1

    Nguyên vật liệu đạt yêu cầu

    Thép tấm cán nóng được kiểm tra và chấp nhận trước khi sản xuất.

  2. 2

    Cắt, xén, khoan

    Kiểm tra sau khi cắt, xén và khoan.

    QC003

  3. 3

    Ghép và hàn dầm H

    Kiểm tra sau khi ghép và hàn dầm H.

  4. 4

    Lắp ghép toàn bộ chi tiết

    Kiểm tra sau khi lắp ghép toàn bộ chi tiết vào cấu kiện.

    QC004

  5. 5

    Hàn hoàn thiện

    Kiểm tra ngoại quan mối hàn và kiểm tra không phá hủy (UT, MT...), kiểm tra cuối.

    QC005 · QC009 · QC010

  6. 6

    Làm sạch bề mặt

    Kiểm tra sau khi phun cát hoặc phun bi làm sạch bề mặt.

  7. 7

    Sơn

    Kiểm tra lớp sơn.

    QC006

  8. 8

    Xuất hàng

    Cấu kiện đạt mọi điểm kiểm tra được xuất xưởng.

Quy trình kiểm tra chất lượng

  1. 01Kiểm tra vật liệu đầu vào
  2. 02Kiểm tra công đoạn khoan và cắt
  3. 03Kiểm tra công đoạn lắp ráp hoàn thiện
  4. 04Kiểm tra công đoạn hàn chi tiết
  5. 05Kiểm tra công đoạn làm sạch
  6. 06Kiểm tra công đoạn sơn
  7. 07Hệ thống mã hóa cấu kiện
Nguyên tắc kiểm soát chất lượng

Nguyên tắc kiểm soát chất lượng

  • Mọi công đoạn sản xuất đều được QC kiểm tra.
  • Công đoạn không đạt được xử lý và kiểm tra lại trước khi chuyển tiếp.
  • Khi phát hiện lỗi hoặc điểm không phù hợp, QC gắn thẻ Hold và lập phiếu NCR.

NCR

Chính sách chất lượng và an toàn

Chính sách chất lượng và an toàn

Phấn đấu trở thành một trong những nhà cung cấp dịch vụ hàng đầu trên thị trường xây dựng tại Việt Nam.

  • Thiết lập, áp dụng, duy trì và liên tục cải tiến hệ thống quản lý tích hợp theo ISO 9001, ISO 45001:2018 và AC472.
  • Đổi mới, hiện đại hóa thiết bị để ứng dụng công nghệ cao vào sản xuất.
  • Cung cấp môi trường làm việc an toàn và bảo vệ sức khỏe.
  • Thu hút nhân lực tay nghề cao và nâng cao năng lực nhân viên qua đào tạo.
  • Không ngừng nâng cao chất lượng và năng suất sản phẩm.

ISO 9001 · ISO 45001 · AC472

Tiêu chuẩn quốc tế

Tiêu chuẩn sản xuất

Thiết kế, gia công và vật liệu theo tiêu chuẩn Mỹ, châu Âu, Úc, Nhật Bản và các chứng nhận quốc tế.

Xem chứng chỉ

Tiêu chuẩn thiết kế

  • IBC 2024Quy chuẩn xây dựng quốc tế
  • AISC 360-22Tiêu chuẩn thiết kế nhà kết cấu thép
  • AISI S100-2020Tiêu chuẩn thiết kế cấu kiện thép tạo hình nguội
  • ASCE/SEI 7-22Tải trọng thiết kế tối thiểu cho công trình
  • MBMA 2018Sổ tay hệ nhà thép tiền chế
  • AWS D1.1/D1.1M:2020Tiêu chuẩn hàn kết cấu thép

Chứng chỉ của nhà máy

  • ISO 9001:2015Hệ thống quản lý chất lượng
  • ISO 14001:2015Hệ thống quản lý môi trường
  • ISO 45001:2018Hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp
  • ISO 3834-2:2021Yêu cầu chất lượng hàn nóng chảy
  • EN 1090-1:2009+A1:2011Sản xuất kết cấu thép theo tiêu chuẩn châu Âu
  • AS/NZS 5131:2016Gia công và lắp dựng kết cấu thép (Úc, New Zealand)
  • IAS AC472Chương trình kiểm định nhà sản xuất kết cấu thép (Mỹ)

Vật liệu và tiêu chuẩn vật liệu

Nguồn gốc vật liệu

  • Nguyên vật liệu nhập từ châu Âu, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan...
  • Nguyên vật liệu luôn có chứng nhận xuất xứ.
  • Nguyên vật liệu đạt tiêu chuẩn ASTM và các tiêu chuẩn khác như BS, JIS.

Thép tấm và thép hình cán nóng

  • ASTM A572/A572M
  • ASTM A36/A36M
  • AS/NZS 3678
  • AS/NZS 3679.1
  • AS/NZS 1594
  • EN 10025
  • JIS G3101
  • JIS G3106
  • JIS G3136
  • GB/T 1591
  • GB/T 700

Thép ống và hộp

  • ASTM A500/A500M
  • ASTM A53/A53M
  • AS/NZS 1163
  • EN 10219
  • EN 10210
  • JIS G3444
  • JIS G3466
  • GB/T 700

Xà gồ, tôn lợp và sàn deck

  • AS 1397
  • AS/NZS 2728
  • JIS G3350

Bulông, đai ốc và long đen

  • ASTM F3125/F3125M
  • ASTM A563/A563M
  • ASTM F436/F436M
  • EN 14399
  • AS/NZS 1252.1
  • AS 1112
  • AS 1237.1
  • JIS B1180
  • JIS B1181
  • JIS B1256
  • DIN 933
  • DIN 934
  • DIN 125
  • DIN 127

Thép không gỉ

  • ASTM/ASME A/SA-276
  • ASTM/ASME A/SA-312

Chứng nhận vật liệu theo yêu cầu

Tùy yêu cầu của dự án hoặc khách hàng, vật liệu có thể cần một trong các chứng nhận sau (cần xác nhận cho từng trường hợp):

  • BSI Benchmark
  • FPC-BC1
  • EN 10204 3.1
  • CE marking
  • JIS Mark