Tiêu chuẩn AS/NZS cho thép tấm, thép hình và thép kết cấu
Tóm tắt AS/NZS 3678, 3679.1, 1163 và 3679.2: ký hiệu mác và yêu cầu cơ tính cho thép tấm, thép hình cán nóng, thép hộp và thép hình I tổ hợp hàn.

Nội dung bài viết
Tiêu chuẩn thép kết cấu thường dựa trên Bộ tiêu chuẩn chung Úc/New Zealand (AS/NZS) do Ban kỹ thuật BD-023, Thép kết cấu, xây dựng.
1. Thép tấm cán nóng, tấm sàn và tấm dày (AS/NZS 3678:2016)
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu đối với thép tấm kết cấu cán nóng, tấm sàn và tấm dày dùng cho kết cấu và kỹ thuật nói chung.
Phạm vi:
Áp dụng cho thép được thử cơ tính, thép chỉ phân tích thành phần và thép chịu thời tiết đã qua thử cơ tính.
Ứng dụng:
Phù hợp để hàn theo AS/NZS 1554 (Phần 1, 2, 5, 7) và lắp ráp bằng chi tiết liên kết tuân thủ AS 3990, AS 4100, AS/NZS 4600, AS 5100.6 và NZS 3404.1.
Ký hiệu mác thép:
- AS/NZS 3678-250 (thép được thử cơ tính)
- AS/NZS 3678-WR350 (thép chịu thời tiết)
Các hậu tố Z, L, Y, FG thể hiện tính chất đặc biệt như độ dẻo, khả năng chịu va đập hoặc cấu trúc hạt mịn.
Yêu cầu cơ tính (Mác 250):
- Giới hạn chảy tối thiểu: 250 MPa
- Giới hạn bền kéo tối thiểu: 410 MPa
- Độ giãn dài tối thiểu: 24%

2. Thép thanh và thép hình cán nóng (AS/NZS 3679.1:2016)
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu sản xuất và cung cấp thép thanh và thép hình kết cấu cán nóng (tròn, vuông, U, H…).
Ví dụ ký hiệu mác thép:
- AS/NZS 3679.1-350 → Giới hạn chảy tối thiểu 350 MPa
Ý nghĩa hậu tố:
- L0, L15: Chịu va đập ở nhiệt độ thấp
- S0: Mác dùng cho kết cấu kháng chấn
Yêu cầu cơ tính (Mác 350):
- Giới hạn chảy tối thiểu: 340–360 MPa
- Giới hạn bền kéo tối thiểu: 480 MPa
- Độ giãn dài tối thiểu: 20–25%
Thử va đập:
- Mác 350L0 và 350S0: Năng lượng hấp thụ trung bình 27 J ở 0°C

3. Thép hộp kết cấu tạo hình nguội (AS/NZS 1163:2016)
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu sản xuất và cung cấp thép hộp kết cấu tạo hình nguội, hàn dọc.
Ví dụ ký hiệu mác thép:
- AS/NZS 1163–C350
- “C” là viết tắt của cold-formed (tạo hình nguội)
- “350” là giới hạn chảy tối thiểu 350 MPa
Thành phần hóa học (C350):
- C ≤ 0,20%
- Si ≤ 0,50%
- Mn ≤ 1,60%
Yêu cầu cơ tính (Mác C350):
- Giới hạn chảy tối thiểu: 350 MPa
- Giới hạn bền kéo tối thiểu: 430 MPa

4. Thép hình I tổ hợp hàn (AS/NZS 3679.2:2016)
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu đối với thép hình I tổ hợp hàn được chế tạo từ thép tấm.
Vật liệu đầu vào:
Phải là thép tấm kết cấu cán nóng tuân thủ AS/NZS 3678.
Yêu cầu hàn:
Phải tuân thủ AS/NZS 1554.1, Hạng SP.
Thử nghiệm:
Phải thử kéo liên kết bụng–cánh để bảo đảm cường độ mối hàn.
