Chuẩn bị công trường & hạ tầng
Biện pháp thi công hạ tầng: đường nội bộ, thoát nước, bó vỉa
Trình tự thi công nền đường, móng cấp phối, mặt đường bê tông, cống thoát nước và bó vỉa trong hàng rào nhà máy, cùng các điểm nghiệm thu chính.

Nội dung bài viết
Hạ tầng trong hàng rào nhà máy gồm đường nội bộ, bãi xe, hệ thống thoát nước mưa, bó vỉa và vỉa hè. Đây là phần thường thi công song song với hoàn thiện nhà xưởng và phải chịu tải xe container ngay khi nhà máy vận hành, vì vậy World Steel kiểm soát chặt từ khâu định vị, bóc hữu cơ đến lu lèn và thảm nhựa.

Trình tự thi công
| Bước | Nội dung | Kiểm soát |
|---|---|---|
| 1. Định vị, bóc hữu cơ | Cắm mốc tim tuyến đường trên mặt bằng; bóc bỏ toàn bộ lớp đất hữu cơ, thực vật và túi bùn (nếu có). | Kiểm tra tim tuyến bằng máy toàn đạc; nghiệm thu hố đào trước khi đắp. |
| 2. Thoát nước | Đào rãnh cống và hố ga đến cao độ thiết kế; lắp gối cống; lắp cống, xây trát mối nối; lấp cát và đầm. | Cao độ, vị trí gối cống và độ dốc tuyến cống; mối nối kín. |
| 3. Nền hạ | Đào hoặc đắp đến cao độ thiết kế, lu lèn đạt độ chặt thiết kế. | Thí nghiệm độ chặt K trước khi chuyển bước. |
| 4. Đá cấp phối | Nguồn gốc và cấp phối đá được TVGS phê duyệt; tưới nước và lu lèn từng lớp, dày trung bình 200 mm. | Thí nghiệm độ chặt K và môđun đàn hồi E của lớp đá cấp phối. |
| 5. Bó vỉa, vỉa hè | Định vị bó vỉa đúng vị trí, cao độ; ghép cốp pha thép định hình, đổ và làm mặt bê tông; bảo dưỡng. Lu lèn nền vỉa hè rồi lát gạch. | Độ thẳng tuyến, cao độ và độ phẳng mặt bó vỉa. |
| 6. Thảm nhựa | Phun lớp nhũ tương; thảm lớp bê tông nhựa hạt thô, sau đó lớp hạt mịn. | Nhiệt độ bê tông nhựa khi xe đến công trường; môđun đàn hồi sau khi thi công; độ dốc mặt đường. |
Lưu ý khi thi công đá cấp phối và thảm nhựa
- Cấp phối đá dăm phải đạt yêu cầu, nếu không lu lèn sẽ không đạt độ chặt thiết kế.
- Chỉ thảm nhựa khi nền đá khô ráo, sạch và trời không mưa; nếu không lớp bê tông nhựa sẽ bong tróc về sau.
- Che chắn bó vỉa đã hoàn thiện trước khi tưới nhũ tương.
- Độ dốc mặt đường phải đạt thiết kế để không đọng nước.
Lỗi thường gặp
| Lỗi | Hậu quả | Cách phòng ngừa |
|---|---|---|
| Định vị tim tuyến sai | Tim đường lệch so với thiết kế | Định vị bằng máy toàn đạc, nghiệm thu mốc trước khi đào |
| Không bóc hết lớp hữu cơ, túi bùn | Nền hạ không đạt độ chặt, lún về sau | Nghiệm thu đáy hố đào cùng TVGS |
| Cao độ, độ dốc cống sai | Thoát nước kém, ngập cục bộ | Kiểm tra cao độ từng gối cống |
| Mối nối cống không xây trát kỹ | Nước rò rỉ, xói nền | Nghiệm thu mối nối trước khi lấp |
| Lấp cát không đầm kỹ | Lún sụt khi mưa lớn hoặc khi khai thác | Đầm theo lớp, thí nghiệm độ chặt |
Tiêu chuẩn tham chiếu
Áp dụng phiên bản hiện hành tại thời điểm ký hợp đồng.
- TCVN 4447:2012 Công tác đất – Thi công và nghiệm thu
- TCVN 8859:2011 Lớp móng cấp phối đá dăm trong kết cấu áo đường ô tô – Vật liệu, thi công và nghiệm thu
- TCVN 8819:2011 Mặt đường bê tông nhựa nóng – Yêu cầu thi công và nghiệm thu